致政
trí chánh
Hán Việt: trí chánh · Pinyin: zhì zhèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除政務職責,辭官退休。《禮記.王制》:「七十致政,唯衰麻為喪。」唐.李朝威《柳毅傳》:「昔為錢塘長,今則致政矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官吏将执掌的政权交还国君周公属籍致政; 犹致仕,退职致政大夫。
- Tân Hoa Tự Điển ①官吏将执掌的政权交还国君周公属籍致政。②犹致仕,退职致政大夫。
Eng
- Cihui 致政 zhìzhèng v.o. retire from official life; resign from government