致書

trí thư

Hán Việt: trí thư

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致函、寄信。《晉書.卷七七.殷浩傳》:「父羨,字洪喬,為豫章太守,都下人士因其致書者百餘函,行次石頭,皆投之水中。」《紅樓夢》第三回:「其為人謙恭厚道,大有祖父遺風,非膏粱輕薄仕宦之流,故弟方致書煩託。」

Eng

  • Cihui 致書 zhìshū v.o. send a letter