致死
trí tử
Hán Việt: trí tử · Pinyin: zhì sǐ
Tổng quan
chí tử; chết; dẫn đến tử vong. 因傷致死 do bị thương dẫn đến tử vong
导致死亡:因伤~。
1.導致死亡。如:「因病致死」。 2.拚命、竭盡全力不怕死。宋.司馬光〈郭子儀單騎退敵〉:「我之將士,必致死與汝戰矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tới chết. Đến nỗi chết được.; giết; trí tử: chí tử/chết/dẫn đến tử vong; gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc; chí tử; chết; dẫn đến tử vong. 因傷致死 do bị thương dẫn đến tử vong.; chết; dẫn đến tử vong; Mới chết. Đến nỗi chết được
- Biên soạn 致死 zhìsǐ* v. 1. cause death; be lethal/deadly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.導致死亡。如:「因病致死」。 2.拚命、竭盡全力不怕死。宋.司馬光〈郭子儀單騎退敵〉:「我之將士,必致死與汝戰矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 导致死亡:因伤~。
Eng
- JMdict lethal
- JMdict fatal
- Cihui to cause death; to be lethal; to be deadly
- Tần suất từ 致死 zhìsǐ* v. 1. cause death; be lethal/deadly , Qìchē jiāng tā zhuàngchéng zhòngshāng ∼. A car ran over him and the injury caused his death. 2. die
Đức
- Handedict den Tod bringen, Opfer fordern
ja
- JMdict 致死(ちし)
other
- Nguồn khác Tới chết. Đến nỗi chết được