致死

zhì sǐ trí tử

Hán Việt: trí tử · Pinyin: zhì sǐ

Tổng quan

gây tử vong | gây chết người | gây chết chóc ới chết. Đến nỗi chết được. trí tử trí tử ☆Tới chết. Đến nỗi chết được.

Cấu tạo: (trí) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây tử vong | gây chết người | gây chết chóc ới chết. Đến nỗi chết được. trí tử trí tử ☆Tới chết. Đến nỗi chết được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.導致死亡。如:「因病致死」。 2.拚命、竭盡全力不怕死。宋.司馬光〈郭子儀單騎退敵〉:「我之將士,必致死與汝戰矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 导致死亡:因伤~。

Eng

  • CC-CEDICT to cause death; to be lethal; to be deadly
  • Cihui to cause death; to be lethal; to be deadly

ja

  • JMdict lethal|fatal