致殘
trí tàn
Hán Việt: trí tàn · Pinyin: zhì cán
Tổng quan
bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 导致人肢体、器官等残缺或残废:因工~。
Eng
- CC-CEDICT to be crippled (in an accident etc)
- Cihui to be crippled (in an accident etc)