致用
trí dụng
Hán Việt: trí dụng · Pinyin: zhì yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.供人運利用。《易經.繫辭上》:「備物致用,立成器以為天下利。」 2.盡其所用,切於實用。如:「學以致用」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽其所用; 用作付诸实用之意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽其所用。 2.用作付诸实用之意。
Eng
- Cihui 致用 zhìyòng v.p. attain practical use; be for practical purposes