致病
trí bệnh
Hán Việt: trí bệnh · Pinyin: zhì bìng
Tổng quan
gây bệnh | có tính gây bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui gây bệnh | có tính gây bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得病。《紅樓夢》第一六回:「父母在家,若只管思念兒女竟不能見,倘因此成疾致病,甚至死亡,皆由朕躬禁錮,不能使其遂天倫之願,亦大傷天和之事。」
Eng
- CC-CEDICT to cause disease; to be pathogenic
- Cihui to cause disease; to be pathogenic