致知

zhì zhī trí tri

Hán Việt: trí tri · Pinyin: zhì zhī

Tổng quan

ạt tới cái cùng cực của sự biết. trí tri trí tri ☆Đạt tới cái cùng cực của sự biết.

Cấu tạo: (trí) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạt tới cái cùng cực của sự biết. trí tri trí tri ☆Đạt tới cái cùng cực của sự biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 了解善惡吉凶、窮究知識、啟發良知。語出《禮記.大學》:「欲誠其意者,先致其知。致知在格物。」《元史.卷一七四.列傳.姚燧》:「燧之學,有得於許衡,由窮理致知,反躬實踐,為世名儒。」清.顧炎武《日知錄.卷二○.朱子晚年定論》:「朱子一生效法孔子,進學必在致知,涵養必在主敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.儒家哲学用语。语出《礼记.大学》"致知在格物。"历代儒家学者对此有不同解释『郑玄认为"致知"是使人"知善恶吉凶之所终始";宋朱熹认为"致﹐推极也;知﹐犹识也。推极吾之知识﹐欲其所知无不尽也"。明王守仁则认为"致知"即"致吾心之良知"。参见"致良知"。

Eng

  • Cihui 致知 hìzhī v.o. 1. pursue knowledge; attain/acquire knowledge 2. extend one's knowledge||►See also géwùzhìzhī