致詞

zhì cí trí từ

Hán Việt: trí từ · Pinyin: zhì cí

Tổng quan

phát biểu | nói vài lời đọc diễn văn; đọc lời chào mừng。同'致辭'。

Cấu tạo: (trí) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát biểu | nói vài lời đọc diễn văn; đọc lời chào mừng。同'致辭'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集會時發表歡迎、祝賀、答謝等言辭。如:「主席致詞」、「來賓致詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"致辞"。

Eng

  • CC-CEDICT to make a speech|to make some remarks
  • Cihui to make a speech; to make some remarks