致辭

zhì cí trí từ

Hán Việt: trí từ · Pinyin: zhì cí

Tổng quan

diễn đạt bằng lời nói hoặc viết | lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.) | diễn thuyết (trước khán giả) | giống như 致詞|致词

Cấu tạo: (trí) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn đạt bằng lời nói hoặc viết | lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.) | diễn thuyết (trước khán giả) | giống như 致詞|致词

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在集會時,發表祝頌、歡迎、勉勵或答謝等的言辭。如:「主席致辭」、「來賓致辭」。《宋史.卷一四二.樂志十七》:「樂工致辭,繼以詩一章,謂之『口號』,皆述德美及中外蹈詠之情。」也作「致詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"致词"; 指用文字或语言向人表达思想感情; 犹致语; 现指在举行会议或某种仪式时请具有一定身份的人讲话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"致词"。 2.指用文字或语言向人表达思想感情。 3.犹致语。 4.现指在举行会议或某种仪式时请具有一定身份的人讲话。

Eng

  • CC-CEDICT to express in words or writing|to make a speech (esp. short introduction, vote of thanks, afterword, funeral homily etc)|to address (an audience)|same as 致詞|致词
  • Cihui to express in words or writing; to make a speech (esp. short introduction, vote of thanks, afterword, funeral homily etc); to address (an audience); same as 致詞|致词