致電

zhì diàn trí điện

Hán Việt: trí điện · Pinyin: zhì diàn

Tổng quan

gọi điện | gửi điện tín

Cấu tạo: (trí) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi điện | gửi điện tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打電報或打電話。如:「總統致電祝賀榮獲亞運金牌的國手們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给对方打电报或发电传等,~祝贺|~慰问。

Eng

  • CC-CEDICT to phone|to telegram
  • Cihui to phone; to telegram