臺座
thai tọa
Hán Việt: thai tọa · Pinyin: tái zuò
Tổng quan
bệ đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui bệ đỡ
- Cihui đài toà (物名)座床之高者,安置佛像於此。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代以三臺星象徵三公之位。見《後漢書.卷三○下.郎顗傳》章懷太子注引《春秋元命包》。故以臺座指宰相之位。唐.武元衡〈西亭早秋送徐員外〉詩:「鼎鉉辭臺座,麾幢領益州。」 2.舊時稱呼當官者的敬詞。《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「鈞座、臺座皆稱仕宦;帳下、麾下並美武官。」 3.書信用語中對政界的提稱語。
Eng
- Cihui pedestal