臺盞 tái zhǎn · thai trản Hán Việt: thai trản · Pinyin: tái zhǎn Tổng quan Cấu tạo: 臺 (thai) + 盞 (trản)Pinyintái zhǎnHán Việtthai trảnCấu tạo臺 + 盞 · thai + trản nghĩa thành phần: thai + trản Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.大的杯子。 2.有座臺托著的酒器。明.湯顯祖《還魂記》第三齣:「女孩兒把臺盞收去。」《水滸傳》第五回:「劉太公慌忙親捧臺盞,斟下一盃好酒,跪在地下。」