臺站

tái zhàn thai trạm

Hán Việt: thai trạm · Pinyin: tái zhàn

Tổng quan

Ðài điếm: đồn canh gác ngoài biên thùy

Cấu tạo: (thai) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ðài điếm: đồn canh gác ngoài biên thùy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的驛站。平時作傳遞公文、解送軍犯之用,戰時則用以作兵差的轉運站。《儒林外史》第八回:「到任未久,出門查看臺站,大車駟馬,在路曉行夜宿。」《兒女英雄傳》第三九回:「在臺站上一住三年,纔得效力年滿回來,便想在京師同鄉道裡,打個把式。」