臺諱

tái huì thai húy

Hán Việt: thai húy · Pinyin: tái huì

Tổng quan

Cấu tạo: (thai) + (húy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬稱他人的名字。《儒林外史》第八回:「當日在南昌相會的少爺,臺諱是景玉,想是令叔?」