臺鑒

tái jiàn thai giám

Hán Việt: thai giám · Pinyin: tái jiàn

Tổng quan

đài giám

Cấu tạo: (thai) + (giám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đài giám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對對方裁決、審察的敬辭。元.關漢卿《單刀會》第四折:「魯肅不敢自專,君侯臺鑒不錯。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「況且爺爺不責小的不孝,反責母親,小的至死心裡不安。望爺爺臺鑒!」 2.書信中請對方閱看的敬詞。

Eng

  • Cihui 台鑒 táijiàn f.e. 1. <court.> for your kind perusal (in letters)