臻湊

zhēn còu trăn thấu

Hán Việt: trăn thấu · Pinyin: zhēn còu

Tổng quan

Cấu tạo: (trăn) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRĂN TẤU Bôn ba, dong ruổi(đến pháp hội thiền sư nào đó). Đông Tự trong TĐT q. 15 ghi: 大歷八年,止國一禪師門下。后歸大寂,眾皆仰德,臻湊如林,榻為之折,時稱折床會也。 Niên hiệu Đại Lịch thứ 8 (773), dừng chân dưới cửa của thiền sư Quốc Nhất. Sau trở về Đại Tịch, chúng đều ngưỡng mộ đạo đức của sư, bôn ba đến pháp hội…