臻
trăn
Hán Việt: trăn · Pinyin: zhēn
Tổng quan
đạt đến đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện) tột bậc (dùng trong quảng cáo)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | trăn |
| Quảng Đông | zeon1 |
| Mân Nam | tsin1 |
| Nhật Bản | ITARU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | crin |
| Baxter-Sagart | tsrjin |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsrjin |
| Phản thiết | 側詵切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đến, kịp. Như {lão cảnh nhật trăn} [老境日臻] cảnh già ngày đến.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 至、及、達到。如:「臻於完美」。《周禮.冬官考工記.𣓨氏》:「時文思索,允臻其極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臻 达到日~完善。 到,来到百福并~。 臻zhēn到,到达渐~佳境。
Eng
- CC-CEDICT to arrive|to reach (esp. perfection)|utmost|(used in commercials)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】側詵切【集韻】【韻會】緇詵切,𠀤音臻。【說文】至也。【玉篇】及也。【詩·邶風】遄臻于衞。【後漢·章帝紀】澤臻四表。 又【玉篇】聚也,衆也。 又【集韻】將先切【韻會】則然切【正韻】則前切,𠀤音箋。【樂章天命篇】羣凶受誅殛,百祿咸來臻。黃華應福始,王凌爲禍先。
Thuyết Văn
至也。 从至。秦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。古亦叚溱爲之。 側詵切。十二部。
【臻】 (trăn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 至 (chí) | Thanh phù (聲符): 秦 (tần) Phiên thiết: Trắc sân thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 詵 (sân) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' Suy luận: trân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦥇 · 𧽕 · 𬛵