臼齒

jiù chǐ cữu xỉ

Hán Việt: cữu xỉ · Pinyin: jiù chǐ

Tổng quan

răng hàm răng hàm; răng cối。位置在口腔後方兩側的牙齒,齒冠上有疣狀的突起,適於磨碎食物。人類的臼齒上下頜各六個。通稱槽牙。

Cấu tạo: (cữu) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng hàm răng hàm; răng cối。位置在口腔後方兩側的牙齒,齒冠上有疣狀的突起,適於磨碎食物。人類的臼齒上下頜各六個。通稱槽牙。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於口腔後方兩側,用以咀嚼的牙齒。人類的臼齒分為小臼齒與大臼齒,小臼齒上下頜各四顆,大臼齒上下頜各六顆。也稱為「槽牙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磨牙(móyá)的通称。

Eng

  • CC-CEDICT molar tooth
  • Cihui molar tooth