舀水
yểu thủy
Hán Việt: yểu thủy · Pinyin: yǎo shuǐ
Tổng quan
múc nước; tát nước
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 múc nước
- Tần suất từ (pháp lý) tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh, không ra hầu toà, (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai, xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài, tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh, ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh, to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài, bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu, (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay, vòng đỡ mui xe, quai ấm, (Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa), to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa), bắt giơ…
- Biên soạn ladle water
Eng
- Cihui to ladle water; to scoop up water
- Tần suất từ v.o. ladle water