yǎo yểu

Hán Việt: yểu · Pinyin: yǎo

Tổng quan

múc ra múc lên

舀勺 · 舀子 · 舀水 · 舀汤 · 水舀子 · 以匙舀起 · 以杓舀取 · 舀出

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎo
Hán Việtyểu
Quảng Đôngjiu2
Mân Namiúnn
Nhật BảnKUMU
Chú âmㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổjeux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Múc nước bên này rót sang bên kia.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用瓢、杓汲取液體。如:「舀水」、「舀湯」。 [名] 參見「舀子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舀 (会意。上为爪”,下为臼”(榞??)),象伸手掏取之形。本义用瓢勺取物) 同本义 舀子 舀yǎo ⒈用瓢、勺等取东西(多指舀液体)~酒。~水。~牛奶。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to ladle out; to scoop up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】同𦥝。

Thuyết Văn

抒臼也。 从爪臼。 詩曰。或簸或舀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

生民詩曰。或舂或揄。或簸或蹂。毛云。揄、抒臼也。然則揄者、舀之叚借字也。抒、挹也。旣舂之。乃於臼中挹出之。今人凡酌彼注此皆曰舀。其引伸之語也。 會意。以沼切。今語也。古音讀如由。釋文引說文弋紹切。音隱巳如此。 此偁或舂或揄也。簸字系一時筆誤耳。舀揄不同。則或許所據毛詩作舀。或許取諸三家詩。如毛作革、韓作之比。皆不可定。

【舀】 (yểu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爪臼 (trảo cữu) Nghĩa: trữ (Thảo ra) cữu (Cái cối) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抭 · 抌 · 㧒 · 𤔘 · 𦥝 · 𦥞 · 𦥟 · 𦥨 · 𦥵 · 𦦌 · 外 · 抌