舄卤

xì lǔtích lỗ

Hán Việt: tích lỗ · Pinyin: xì lǔ

Tổng quan

đất chua mặn; đất phèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"舄卤"。 2.含有过多盐碱成分不适于耕种的土地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含鹽過多,不適宜耕種的海邊土地。《漢書.卷二九.溝洫志》:「民歌之曰:『業有賢令兮為史公,決璋水兮灌鄴旁,終古舄鹵兮生稻粱。』」也稱為「潟鹵」。

Cấu tạo: 舄 (tích) + 鹵 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tích Lỗ: đất chua mặn/đất phèn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"舄卤"。 2.含有过多盐碱成分不适于耕种的土地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤味 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤水 · 卤汁