tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

giày dép

舄卤 · 舄鹵 · 履舄交错 · 舄奕 · 舄履 · 舄鳧 · 舄鹹 · 舄乌虎帝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnKASASAGI
Hàn QuốcSEK
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổchiak
Baxter-Sagarts.qʰAk
Hán ngữ Thượng cổs.qʰAk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tích} [舃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.鞋子。《太平廣記.卷四八六.長恨傳》:「珮紅玉,曳鳳舄。」宋.無名氏《梅妃傳》:「御榻下有婦女遺舄。」_x000D_ 2.鹹而貧瘠的土地。通「潟」。《文選.木華.海賦》:「襄陵廣舄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舄 重木底鞋(古时最尊贵的鞋,多为帝王大臣穿) 舄,履也。--《广雅》 赤舄几几。--《诗·豳风·狼跋》 舄,以木置履下,干腊不畏泥湿也。--晋·崔豹《古今注》 屦人掌王及王后之服屦,为赤舄黑舄。--《周礼·天官》 又如舄履(复底厚履) 泛指鞋 发棺视之,止衣舄而已。--《太平广记》 又如舄履(即履舄。鞋的通称) 指脚 舄xì ⒈鞋。 ⒉咸卤地(盐碱地)~卤。

Eng

  • CC-CEDICT shoe|slipper

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

䧿也。 象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂舄卽䧿字。此以今字釋古字之例。古文作舄。小篆作䧿。𣆪下曰。也。周禮注曰。勛讀爲勲。皆以今字釋古字。鳥部曰。雗鷽、䧿也。言其物。此云。舄、䧿也。言其字。舄本䧿字。自經典借爲履舄字而本義廢矣。周禮注曰。複下曰舄。禪下曰屨。小雅毛傳曰。舄、達屨也。達之言重沓也。卽複下之謂也。釋名曰。舄、腊也。複其下使乾腊也。 烏舄焉皆象形。惟首各異。故合爲一部。七削切。古音在五部。

【舄】(tích) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 昔 (tích) Phiên thiết: 七削切 → thất + tước Dị thể: Cổ văn: 之例 Nghĩa: 䧿 vậy。 tượng hình。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 舃 · 𣊣 · 𩊿 · 𩍆 · 舃 · 舃