舅公

jiù gōng cữu công

Hán Việt: cữu công · Pinyin: jiù gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cữu) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱祖母或外祖母的兄弟。如:「今天家裡來了一位長者,爸爸告訴我說他是舅公。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称父或母之舅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称父或母之舅。

Eng

  • Cihui 舅公 iùgōng* n. mother's brother M:ge/²wèi