舆图

yú túdư đồ

Hán Việt: dư đồ · Pinyin: yú tú

Tổng quan

địa đồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疆土; 土地。 2.地图。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疆土、疆域。宋.陸游〈書事〉詩:「聞道輿圖次第還,黃河依舊抱潼關。」《元史.卷七.世祖本紀四》:「輿圖之廣,歷古所無。」 2.描繪地球表面狀態的圖幅,即地圖。

Cấu tạo: 輿 (dư) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dư đồ: địa đồ
  • Biên soạn map M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疆土; 土地。 2.地图。

Eng

  • Cihui 輿圖 útú n. <wr.> map M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

图书 · 图们 · 图例 · 图像 · 图册 · 图利 · 图囊 · 图存