興修

xīng xiūhưng tu

Hán Việt: hưng tu · Pinyin: xīng xiū

Tổng quan

bắt tay xây dựng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动工修建。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開工修建。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若材力不辦興修,便許申奏替換。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 興修鐵路。 興修水利。
  • Biên soạn start construction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開工修建。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「若材力不辦興修,便許申奏替換。」

Eng

  • Cihui 興修 īngxiū* v.o. start construction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴建