興奮劑

xīng fèn jì hưng phấn tề

Hán Việt: hưng phấn tề · Pinyin: xīng fèn jì

Tổng quan

chất kích thích | doping (trong thể thao)

Cấu tạo: (hưng) + (phấn) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất kích thích | doping (trong thể thao)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有刺激性並能促進大腦、心臟、肺臟功能的藥品。 2.比喻一切能振作精神的事物。如:「繁忙之餘,聽個笑話,無異是提神的興奮劑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动上指能够改变运动员的身体条件和精神状态,借以提高竞技能力的某些物质。如刺激剂、麻醉止痛剂、合成代谢类固醇、利尿剂等。兴奋剂损害人的身心健康,严重破坏了体育运动中公平竞争的原则,因此被严格禁止使用。

Eng

  • CC-CEDICT stimulant|doping (in athletics)
  • Cihui stimulant; doping (in athletics)