興訟
hưng tụng
Hán Việt: hưng tụng · Pinyin: xīng sòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提起訴訟、打官司。如:「待人處世,以和為貴,若非對方欺人太甚,不要輕易興訟。」也作「興詞」。
Eng
- Cihui 興訟 īngsòng v.o. commence litigation
Hán Việt: hưng tụng · Pinyin: xīng sòng