興詞

xīng cí hưng từ

Hán Việt: hưng từ · Pinyin: xīng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑起訴訟,告狀。《初刻拍案驚奇》卷一七:「只是生來不幸,既亡了父親,又失了母親之歡,以致興詞告狀,即此就是小的罪惡極!」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「生大哭,抱子興詞,上至督撫,訟幾遍,卒不得直。」也作「興訟」。