興趣

xìng qù hưng thú

Hán Việt: hưng thú · Pinyin: xìng qù

Tổng quan

hứng thú (mong muốn biết về gì đó) | hứng thú (điều mà người ta quan tâm) | sở thích | LT:個|个

Cấu tạo: (hưng) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứng thú (mong muốn biết về gì đó) | hứng thú (điều mà người ta quan tâm) | sở thích | LT:個|个
  • Cihui hứng thú hứng thú ☆Cảm thấy vui thích trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欣悅而樂於從事。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂夜宿贊公土室〉詩二首之二:「從來支許遊,興趣江湖迥。」 2.樂於學習、注意的事。如:「他的興趣是蒐集郵票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜好的情绪:我对下棋不感~|人们怀着极大的~参观了画展。

Eng

  • CC-CEDICT interest (desire to know about sth)|interest (thing in which one is interested); hobby|CL:個|个[ge4]
  • Cihui interest (desire to know about sth); interest (thing in which one is interested); hobby; CL:個|个

ja

  • JMdict interest (in something)