興趣

xìng qùhưng thú

Hán Việt: hưng thú · Pinyin: xìng qù

Tổng quan

hứng thú; thích thú. tôi không thích đánh cờ; tôi không có hứng thú đối với việc đánh cờ. 人們懷著極大的興趣參觀了畫展. mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

喜好的情绪:我对下棋不感~, 人们怀着极大的~参观了画展。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.欣悅而樂於從事。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂夜宿贊公土室〉詩二首之二:「從來支許遊,興趣江湖迥。」 2.樂於學習、注意的事。如:「他的興趣是蒐集郵票。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 趣 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn interest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欣悅而樂於從事。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂夜宿贊公土室〉詩二首之二:「從來支許遊,興趣江湖迥。」 2.樂於學習、注意的事。如:「他的興趣是蒐集郵票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜好的情绪:我对下棋不感~, 人们怀着极大的~参观了画展。
  • Kaggle Zh-Vi interest

Eng

  • JMdict interest (in something)
  • Cihui interest (desire to know about sth); interest (thing in which one is interested); hobby; 个

Đức

  • Handedict Hobby

ja

  • JMdict 興趣(きょうしゅ)

other

  • Nguồn khác Cảm thấy vui thích trong lòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

興業 · 興義 · 興亡 · 興仁 · 興會 · 兴修 · 興兵 · 興辦