興頭

xìng tou hưng đầu

Hán Việt: hưng đầu · Pinyin: xìng tou

Tổng quan

hứng thú mãnh liệt | tập trung chú ý

Cấu tạo: (hưng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứng thú mãnh liệt | tập trung chú ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興味正濃。《二刻拍案驚奇》卷三九:「『不要打了!你們錯了!』眾人多是興頭上人,住馬不住,那裡聽他。」《紅樓夢》第七回:「正罵的興頭上,賈蓉送鳳姐的車出去。」 2.高興。《文明小史》第五一回:「今番得了差使,十分興頭,上轅謝委。」 3.興旺、發達。《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「原來他家恁般興頭!咦,這銀子卻也勢利得狠哩!」 4.光采。《二刻拍案驚奇》卷二三:「叫他來接我上去,豈不婉轉些?我也覺得有顏,你也有些興頭。」 5.當權、走紅。《二刻拍案驚奇》卷二四:「問著了繆家,他正在這裡興頭,便是我們的造化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行时;兴旺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行时;兴旺。

Eng

  • CC-CEDICT keen interest|concentrated attention
  • Cihui keen interest; concentrated attention