興騰

xīng téng hưng đằng

Hán Việt: hưng đằng · Pinyin: xīng téng

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛、發達。如:「由於國人愈來愈注重休閒生活,因此各種旅遊業、遊樂區便興騰起來。」

Eng

  • Cihui 興騰 īngténg v. gain vigor; rise