舉人

jǔ réncử nhân

Hán Việt: cử nhân · Pinyin: jǔ rén

Tổng quan

cử nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

明清 两代称乡试考取的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把人抱舉起來。《山海經.西山經》:「有獸焉,其狀馬身而鳥翼,人面蛇尾,是好舉人。」 2.舉用人才。《左傳.文公三年》:「君子是以知秦穆公之為君也,舉人之周也。」《呂氏春秋.孝行覽.遇合》:「凡舉人之本,太上以志,其次以事,其次以功。」 3.漢代取士用人無考試之法,皆令郡國守相薦舉,被薦舉者稱為「舉人」。唐、宋時稱可以應進士考試的人為「舉人」; 至明、清時,則稱鄉試中試的人為「舉人」。也稱為「大會狀」、「大春元」。

Cấu tạo: 舉 (cử) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cử nhân
  • Biên soạn successful candidate in provincial imperial examination M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把人抱舉起來。《山海經.西山經》:「有獸焉,其狀馬身而鳥翼,人面蛇尾,是好舉人。」 2.舉用人才。《左傳.文公三年》:「君子是以知秦穆公之為君也,舉人之周也。」《呂氏春秋.孝行覽.遇合》:「凡舉人之本,太上以志,其次以事,其次以功。」 3.漢代取士用人無考試之法,皆令郡國守相薦舉,被薦舉者稱為「舉人」。唐、宋時稱可以應進士考試的人為「舉人」; 至明、清時,則稱鄉試中試的人為「舉人」。也稱為「大會狀」、「大春元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清 两代称乡试考取的人。

Eng

  • Cihui graduate; successful candidate in the imperial provincial examination
  • Tần suất từ n. successful candidate in provincial imperial examination M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Người được lựa chọn, tiến dẫn ra làm quan
  • Nguồn khác Danh vị của người thi đậu kì thi Hương thời xưa
  • Nguồn khác Danh vị của người tốt nghiệp bậc Đại học ngày nay

Từ liên quan

Gần nghĩa

舉世 · 舉業 · 举事 · 舉例 · 舉債 · 舉兵 · 舉凡 · 舉出