舉似
cử tự
Hán Việt: cử tự · Pinyin: jǔ shì
Tổng quan
1.奉告。
Nghĩa
other
- Nguồn khác (TỢ) 1
- Nguồn khác Chữ Tự giống như chữ Thị
- Nguồn khác Cử tự là dùng lời nói để nêu lên cổ tắc, hay dùng vật để chỉ bày cho người
- Nguồn khác Tiếng suối chính là Phật diệu âm Mầu non há chẳng phải Pháp thân Đêm làm tám muôn bốn ngàn kệ Mai kia làm sao dạy học nhân
- Nguồn khác Thuật lại y hệt hồi trước
- Nguồn khác Truyện Thiền sư Đại Xả trong TUTA ghi: 昔梁武帝嘗以是問寶志禪師。志亦如是對、今竊爲陛下舉似。 Ngày xưa Lương Vũ Đế từng hỏi Thiền sư Bảo Chí, ngài cũng trả lời như thế
- Nguồn khác Nay (bần đạo) trộm phép thuật lại y hệt cho Bệ hạ nghe