举向

cử hướng

Hán Việt: cử hướng

Tổng quan

CỬ HƯỚNG Còn gọi: Cử thị, Cử tợ, Cử xướng, Cử tắc. Chỉ cho việc nêu lên, đưa ra các công án trong ngữ lục của Tổ sư. Theo chương Xuyên Hòa thượng trong CĐTĐL q. 8 ghi: 居士喝云:遮無禮儀;六老漢、待我一一舉向明眼人在。 Cư sĩ quát lớn: Lão già thiển cận không biết lễ nghi này, đợi ta mỗi mỗi nêu lên giúp cho người sáng mắt.

Cấu tạo: (cử) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỬ HƯỚNG Còn gọi: Cử thị, Cử tợ, Cử xướng, Cử tắc. Chỉ cho việc nêu lên, đưa ra các công án trong ngữ lục của Tổ sư. Theo chương Xuyên Hòa thượng trong CĐTĐL q. 8 ghi: 居士喝云:遮無禮儀;六老漢、待我一一舉向明眼人在。 Cư sĩ quát lớn: Lão già thiển cận không biết lễ nghi này, đợi ta mỗi mỗi nêu lên giúp…