舉哀
cử ai
Hán Việt: cử ai · Pinyin: jǔ āi
Tổng quan
khóc tang: khóc đám ma
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc tang: khóc đám ma
- Cihui ất tiếng khóc người chết. cử ai cử ai ☆Cất tiếng khóc người chết. cử ai (儀式)禪林之葬式,有佛事畢後,大眾一同舉哀哀哀聲三度之式。謂之舉哀佛事。見象器箋十四。☸ khóc tang; khóc đám ma (cất tiếng khóc trong đám ma theo tục cũ)。舊時喪禮用語,指高聲號哭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晚近喪禮用語,辦喪事時高聲號哭,以示哀慟。《三國演義》第四○回:「假寫遺囑,令次子劉琮為荊州之主,然後舉哀報喪。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普設三牲禮儀,親自舉哀拜奠。」
Eng
- Cihui 舉哀 ǔ'āi f.e. 1. wail in mourning 2. go into mourning