举唱
cử xướng
Hán Việt: cử xướng
Tổng quan
CỬ XƯỚNG Nói ra, tuyên bày. MGNL q. 1 ghi: 向上宗乘、請師舉唱。 Tông thừa hướng thượng, mời thầy nói ra. NTNL, q. thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱? Kẻ hạ thần làm tăng ở chốn núi rừng, làm sao tuyên bày?
Nghĩa
Việt
- Cihui CỬ XƯỚNG Nói ra, tuyên bày. MGNL q. 1 ghi: 向上宗乘、請師舉唱。 Tông thừa hướng thượng, mời thầy nói ra. NTNL, q. thượng ghi: 林下臣僧、如何舉唱? Kẻ hạ thần làm tăng ở chốn núi rừng, làm sao tuyên bày?