舉場

jǔ chǎng cử tràng

Hán Việt: cử tràng · Pinyin: jǔ chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi tổ chức kì thi. cử trường cử trường ☆Nơi tổ chức kì thi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試的考場。唐.張藉〈送李餘及第後歸蜀〉詩:「十年人詠好詩章,今日成名出舉場。」元.關漢卿《陳母教子.楔子》:「當今明主要大開學校,選用賢良,每三年開放一遭舉場。」也稱為「選場」。