舉業

jǔ yè cử nghiệp

Hán Việt: cử nghiệp · Pinyin: jǔ yè

Tổng quan

nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử

Cấu tạo: (cử) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
  • Cihui cử nghiệp cử nghiệp ☆Việc học hành thi cử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代的應試文字。《金史.卷一二六.文藝傳下.元德明傳》:「從陵州郝晉卿學,不事舉業,淹貫經傳百家,六年而業成。」《儒林外史》第一三回:「卻也心裡想在學校中,想與幾個考高等的朋友談談舉業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为应科举考试而准备的学业。明清时专指八股文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为应科举考试而准备的学业。明清时专指八股文。

Eng

  • CC-CEDICT preparatory literary studies for imperial examination
  • Cihui preparatory literary studies for imperial examination