舉槍
cử thương
Hán Việt: cử thương
Tổng quan
giơ súng
Nghĩa
Việt
- Cihui giơ súng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿起槍,準備射擊。 2.一種軍禮。舉起槍把,立正表示敬禮。《文明小史》第三九回:「兩旁的兵丁一齊舉槍致敬,倒把個錢大爺嚇了一跳。」
Eng
- Cihui 舉槍 ǔqiāng v.o. <mil.> present arms in salute