舉止
cử chỉ
Hán Việt: cử chỉ · Pinyin: jǔ zhǐ
Tổng quan
dáng vẻ | tác phong | diện mạo
Nghĩa
Việt
- Cihui dáng vẻ | tác phong | diện mạo
- Cihui cử chỉ cử chỉ ☆Nói chung về dáng điệu chân tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語行動。《初刻拍案驚奇》卷二:「舉止外像,一些不差,就是神色裡邊,有些微不像處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指姿态和风度;举动~大方ㄧ言谈~。
Eng
- CC-CEDICT bearing|manner|mien
- Cihui bearing; manner; mien