舉正 jǔ zhèng · cử chánh Hán Việt: cử chánh · Pinyin: jǔ zhèng Tổng quan Cấu tạo: 舉 (cử) + 正 (chánh)Pinyinjǔ zhèngHán Việtcử chánhCấu tạo舉 + 正 · cử + chánh nghĩa thành phần: cử + chánh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.設立至正的標準。《左傳.文公元年》:「先王之正時也,履端於始,舉正於中,歸餘於終。」 2.檢舉糾正。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「既不奏聞,又無舉正。」