舉烽 jǔ fēng · cử phong Hán Việt: cử phong · Pinyin: jǔ fēng Tổng quan Cấu tạo: 舉 (cử) + 烽 (phong)Pinyinjǔ fēngHán Việtcử phongCấu tạo舉 + 烽 · cử + phong nghĩa thành phần: cử + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舉起烽火。古代的一種軍事示警信號設備。遇有敵兵入侵時,便在烽火臺上燃燒薪草,通知警戒和救援。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子與魏王博,而北境傳舉烽。」