舉箸

cử trứ

Hán Việt: cử trứ

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (trứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿起筷子。《儒林外史》第二九回:「杜慎卿極大的酒量,不甚喫菜,當下舉箸讓眾人喫菜,他只揀了幾片筍和幾個櫻桃下酒。」

Eng

  • Cihui 舉箸 ǔzhù v.o. start eating (with chopsticks)