舉踵

jǔ zhǒng cử chủng

Hán Việt: cử chủng · Pinyin: jǔ zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hón gót chân lên. Chỉ sự trông ngóng — Cử chỉ sự dời gót ra đi. cử chủng cử chủng ☆Nhón gót chân lên. Chỉ sự trông ngóng — Cử chỉ sự dời gót ra đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提起腳跟。形容企盼的樣子。《列子.黃帝》:「天下丈夫女子,莫不延頸舉踵而願安利之。」《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「舉踵思慕,若枯旱之望雨。」

Eng

  • Cihui 舉踵 ǔzhǒng v.o. <wr.> be on tiptoe (in anticipation)