舊國

jiù guó cựu quốc

Hán Việt: cựu quốc · Pinyin: jiù guó

Tổng quan

kinh đô cũ

Cấu tạo: (cựu) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh đô cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.故國、舊邦。《漢書.卷三三.魏豹等傳.贊曰》:「楚漢之際,豪桀相王,唯魏豹、韓信、田儋兄弟為舊國之後。」 2.故鄉。唐.李白〈梁園吟〉:「洪波浩蕩迷舊國,路遠西歸安可得?」唐.司空曙〈賊平後送人北歸〉詩:「他鄉生白髮,舊國見青山。」 3.以前的首都。唐.杜甫〈元日寄韋氏妹〉詩:「郎伯殊方鎮,京華舊國移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧都(古称都城为国)。

Eng

  • CC-CEDICT old capital
  • Cihui old capital

ja

  • JMdict ancient nation|homeland|one's native land|birthplace