舊好

jiù hǎo cựu hảo

Hán Việt: cựu hảo · Pinyin: jiù hǎo

Tổng quan

tình bạn cũ

Cấu tạo: (cựu) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時的情誼。《左傳.桓公二年》:「公及戎盟于唐,脩舊好也。」《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權詩》:「將修舊好,而張形勢。」 2.交往已久的朋友。如:「她們姊妹倆皆是我的舊好。」也稱為「舊故」、「舊交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指过去的交谊:重修~;指旧交;老朋友。

Eng

  • CC-CEDICT old friendship
  • Cihui old friendship