舊故

jiù gù cựu cố

Hán Việt: cựu cố · Pinyin: jiù gù

Tổng quan

bạn cũ | người quen cũ

Cấu tạo: (cựu) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn cũ | người quen cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交往已久的朋友。《楚辭.屈原.遠遊》:「思舊故以想像兮,長太息而掩涕。」也作「舊好」、「舊交」。 2.老人。漢.班固《白虎通.卷七.三綱六紀》:「舅者,舊也;姑者,故也。舊故之者,老人之稱也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹故旧。指旧友﹐旧交; 往事; 老人之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹故旧。指旧友﹐旧交。 2.往事。 3.老人之称。

Eng

  • CC-CEDICT old friend|former acquaintance
  • Cihui old friend; former acquaintance

ja

  • JMdict antiquity|old acquaintance