舊教

jiù jiào cựu giáo

Hán Việt: cựu giáo · Pinyin: jiù jiào

Tổng quan

giáo lý cũ | trí tuệ từ quá khứ | Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教, đối lập với Tin Lành 新教

Cấu tạo: (cựu) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo lý cũ | trí tuệ từ quá khứ | Cựu Giáo (tức Công giáo La Mã) 天主教, đối lập với Tin Lành 新教

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊有的訓誨。《淮南子.氾論》:「循先襲業,據籍守舊教。」 2.天主教。以別於十六世紀歐洲宗教改革運動後,所產生的基督教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十六世纪欧洲宗教改革后,称天主教为旧教。

Eng

  • CC-CEDICT the Old Religion (i.e. Roman Catholicism) 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], as opposed to Protestantism 新教[Xin1 jiao4]
  • CC-CEDICT old teachings; wisdom from the past
  • Cihui the Old Religion (i.e. Roman Catholicism) 天主教, as opposed to Protestantism 新教

ja

  • JMdict (Roman) Catholicism