舊族

jiù zú cựu tộc

Hán Việt: cựu tộc · Pinyin: jiù zú

Tổng quan

Cấu tạo: (cựu) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng họ nổi tiếng lâu đời. cựu tộc cựu tộc ☆Dòng họ nổi tiếng lâu đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世家。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「卓猶敬其名德舊族,不敢害。」《三國志.卷一二.魏書.司馬芝傳》:「郡主簿劉節舊族,豪俠賓客千餘家,出為盜賊。」

Eng

  • Cihui 舊族 jiùzú n. ancient family/clan