舊案

jiù àn cựu án

Hán Việt: cựu án · Pinyin: jiù àn

Tổng quan

vụ án cũ | tranh chấp pháp lý lâu năm

Cấu tạo: (cựu) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụ án cũ | tranh chấp pháp lý lâu năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積年陳舊的案牘,引申指舊事。宋.劉克莊〈和張簡簿尉韻〉:「舊案依稀在柏臺,寄聲杭本莫翻開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历时较久的案件:积年~都已经清理完毕;过去的条例或事例:优抚工作暂照~办理。

Eng

  • CC-CEDICT old court case|long-standing legal dispute
  • Cihui old court case; long-standing legal dispute